ĐẢNG ỦY
I. THƯỜNG TRỰC ĐẢNG ỦY
Đồng chí: Lê Thị Tố Nga
Năm sinh: 1980
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã
Quê quán: Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: ngaltt.xuanhong@ninhbinh.gov.vn
Đồng chí: Phạm Quang Tùng
Năm sinh: 1975
Chức vụ: Phó Bí thư thường trực Đảng ủy
Quê quán: xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Đại học
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: tungpq.xuanhong@ninhbinh.gov.vn
Đồng chí: Trần Tùng
Năm sinh: 1978
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã
Quê quán: Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình
Trình độ chuyên môn: Đại học
Trình độ chính trị: Cao cấp
Email: tungt.xuanhong@ninhbinh.gov.vn
II. Danh sách Ban Thường vụ Đảng ủy, Ban chấp hành Đảng bộ xã
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Lê Thị Tố Nga | 1980 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã |
| 2 | Phạm Quang Tùng | 1975 | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã |
| 3 | Trần Tùng | 1978 | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã |
| 4 | Đinh Văn Trâm | 1975 | TVĐU, Trưởng Ban Xây dựng Đảng, Trưởng Ban KT-NS HĐND xã |
| 5 | Trần Xuân Bách | 1982 | TVĐU, Chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ, Trưởng Ban VH-XH HĐND xã |
| 6 | Hoàng Cường | 1972 | TVĐU, Chánh Văn phòng Đảng uỷ xã |
| 7 | Đỗ Văn Minh | 1975 | TVĐU, Chủ tịch Uỷ ban MTTQ xã |
| 8 | Nguyễn Văn Kế | 1978 | TVĐU, Phó Chủ tịch UBND xã |
| 9 | Trần Đức Mạnh | 1974 | TVĐU, Phó Chủ tịch HĐND xã |
| 10 | Nguyễn Xuân Huỳnh | 1987 | TVĐU, Chỉ huy trưởng Ban CHQS xã |
| 11 | Trần Hữu Hùng | 1976 | TVĐU, Trưởng Công an xã |
| 12 | Nguyễn Thành Mạnh | 1981 | ĐUV, Phó Chủ tịch UBND, Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã |
| 13 | Phạm Thị Thu Hoài | 1988 | ĐUV, Phó Trưởng Ban Xây dựng Đảng |
| 14 | Nguyễn Văn Tuấn | 1982 | ĐUV, Phó Chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ |
| 15 | Mai Thị Dung | 1981 | ĐUV, Phó Chủ tịch UBMTTQ xã, Chủ tịch Hội LHPN xã |
| 16 | Nguyễn Xuân Hồng | 1984 | ĐUV, Phó Chủ tịch UBMTTQ xã, Chủ tịch Hội Nông dân xã |
| 17 | Đỗ Văn Đạt | 1991 | ĐUV, Phó Chủ tịch UBMTTQ xã, Bí thư Đoàn TNCS HCM xã |
| 18 | Nguyễn Trọng Huynh | 1987 | ĐUV, Chánh Văn phòng HĐND – UBND xã |
| 19 | Phạm Thanh Nghị | 1971 | ĐUV, Trưởng phòng Kinh tế xã |
| 20 | Hoàng Thị Minh Thư | 1982 | ĐUV, Trưởng phòng VH-XH xã |
| 21 | Vũ Thị Diệu Thuý | 1981 | ĐUV, Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã |
| 22 | Phạm Văn Tiên | 1975 | ĐUV, Bí thư Đảng uỷ, Quyền Giám đốc Trung tâm Y tế Xuân Trường |
| 23 | Trịnh Văn Thanh | 1975 | ĐUV, Bí thư Đảng uỷ CTCP Bia ong Xuân Thuỷ |
| 24 | Phạm Văn Châu | 1975 | ĐUV, Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng Trường THPT Xuân Trường |
| 25 | Đặng Văn Lục | 1978 | ĐUV, Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng Trường THCS Đặng Xuân Khu |
| 26 | Nguyễn Văn Toản | 1971 | ĐUV, Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Xuân Hồng |
| 27 | Vũ Thị Duyên | 1981 | ĐUV, Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng Trường Mầm non Xuân Hồng B |
III. Ban Xây dựng Đảng, Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Văn phòng Đảng ủy
1. Ban Xây dựng Đảng
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Đinh Văn Trâm | 1975 | Trưởng ban |
| 2 | Phạm Thị Thu Hoài | 1988 | Phó Trưởng ban |
| 3 | Mai Thị Vân | 1988 | Chuyên viên |
| 4 | Trần Văn Nam | 1987 | Chuyên viên |
| 5 | Đỗ Thị Thu Huyền | 1986 | Chuyên viên |
2. Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Trần Xuân Bách | 1982 | Chủ nhiệm |
| 2 | Nguyễn Văn Tuấn | 1982 | Phó chủ nhiệm |
| 3 | Lã Viết Hiếu | 1981 | Ủy viên Ủy ban kiểm tra |
| 4 | Vũ Xuân Hòa | 1977 | Ủy viên Ủy ban kiểm tra |
| 5 | Nguyễn Thị Kim Dung | 1983 | Ủy viên Ủy ban kiểm tra |
3. Văn phòng Đảng ủy
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Hoàng Cường | 1972 | Chánh văn phòng |
| 2 | Mai Thanh Tuấn | 1978 | Phó chánh văn phòng |
| 3 | Vũ Bích Nụ | 1988 | Chuyên viên |
| 4 | Nguyễn Ngọc Thảo | 1990 | Chuyên viên |
| 5 | Hà Thị Tuyết | 1990 | Chuyên viên |
| 6 | Phạm Ngọc Toàn | 1976 | Chuyên viên |